báo cáo khám nghiệm- Bản báo cáo về việc khám nghiệm tử thi, ghi lại kết quả và nhận định sau khi giải phẫu thi thể.
Bericht über eine Autopsie
„Wart’s ab, bis du den Autopsiebericht kriegst, dann wirst du’s sehen.“
Cứ đợi đến khi anh nhận được báo cáo khám nghiệm tử thi, rồi anh sẽ thấy thôi.
„Bei jedem Mordprozess existiert das Opfer für die Geschworenen nur als etwas Abstraktes, vertreten durch einen Autopsiebericht und ein paar Fotos vom Tatort.“
Trong mọi phiên tòa xét xử án mạng, đối với bồi thẩm đoàn, nạn nhân chỉ tồn tại như một thứ gì đó trừu tượng, được thể hiện qua một bản báo cáo khám nghiệm tử thi và vài bức ảnh chụp hiện trường.