ký hiệu tác giả- Chữ viết tắt gồm vài chữ cái dùng để chỉ người đã viết một văn bản hoặc tác phẩm.
aus wenigen Buchstaben bestehende Abkürzung für eine Person, die etwas geschrieben hat
„Die Zeitung hatte dem Presserat vorher versichert, die Redaktion sei für diese Texte verantwortlich, die zudem im Leserinteresse stünden; als Autorenkürzel wurde dem Leser das ‚wk‘ geboten.“
"Trước đó, tờ báo đã cam đoan với Hội đồng Báo chí rằng ban biên tập chịu trách nhiệm về những bài viết này, và chúng cũng phục vụ lợi ích của độc giả; ký hiệu tác giả được đưa ra cho người đọc là ‘wk’."
„Vereinzelt werden bei diversen Quellen Autorenkürzel angegeben, aber Hinweise auf Klarnamen stehen dem Internetnutzer nicht zur Verfügung.“
"Thỉnh thoảng, ở nhiều nguồn khác nhau có ghi ký hiệu tác giả, nhưng người dùng Internet không có được thông tin về tên thật."