'Autounfall' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Autounfallder
[ˈaʊ̯toˌʔʊnfal]Danh từSố nhiều: Autounfälle
Định nghĩa
1
tai nạn ô tô- một vụ tai nạn có liên quan đến, do, hoặc xảy ra trong một chiếc ô tô; một vụ tai nạn giao thông có sự tham gia của một phương tiện cơ giới
ein Unfall mit, durch, in einem Auto; ein Verkehrsunfall mit einem beteiligten Kraftfahrzeug
Anneliese hatte vorige Woche einen Autounfall.
Tuần trước Anneliese đã gặp một tai nạn ô tô.
„Bei einem Autounfall wurde ich einmal aus dem Auto und unter einen Lastwagen geschleudert.“
"Trong một vụ tai nạn ô tô, tôi đã từng bị hất văng khỏi xe và bị đẩy xuống dưới một chiếc xe tải."