Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Autoverkäufer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Autoverkäufer
der
[ˈaʊ̯tofɛɐ̯ˌkɔɪ̯fɐ]
Danh từ
Số nhiều: Autoverkäufer
Định nghĩa
1
người bán xe
- người bán ô tô cho khách hàng
jemand, der ein Auto verkauft
Autoverkäufer
sind bestrebt einen möglichst hohen Verkaufspreis zu erzielen.
Những người bán xe luôn cố gắng đạt được mức giá bán cao nhất có thể.
Từ trái nghĩa
Autokäufer
Từ cụ thể hơn
Gebrauchtwagenverkäufer
„Am 17. Februar 2003 kam es schließlich in der Wohnung von Tanja S. in Traiskirchen zum Aufeinandertreffen mit einem
Autoverkäufer
.“
“Cuối cùng, vào ngày 17 tháng 2 năm 2003, đã diễn ra cuộc gặp với một người bán xe tại căn hộ của Tanja S. ở Traiskirchen.”
Danh từ