'Autoverkehr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Autoverkehrder
[ˈaʊ̯tofɛɐ̯ˌkeːɐ̯]Danh từ
Định nghĩa
1
giao thông ô tô- Hoạt động giao thông trên đường bộ do các phương tiện cơ giới, đặc biệt là ô tô, tạo ra.
Verkehr auf Straßen, der durch Kraftfahrzeuge verursacht wird
In meiner Straße herrscht immer reger Autoverkehr.
Trên con đường của tôi lúc nào cũng có giao thông ô tô tấp nập.
„Für mehr Sicherheit auf den Straßen wären ganz andere Schritte vonnöten: etwa ein generelles Tempo 30 innerorts und Investitionen in die Infrastruktur, beispielsweise ein gutes und klar vom Autoverkehr abgetrenntes Radwegenetz.“
“Để có thêm an toàn trên đường phố thì cần những biện pháp hoàn toàn khác: chẳng hạn như áp dụng giới hạn tốc độ 30 km/h chung trong khu vực nội đô và đầu tư vào cơ sở hạ tầng, ví dụ như một mạng lưới đường dành cho xe đạp tốt và được tách biệt rõ ràng khỏi giao thông ô tô.”