'Avantgardist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Avantgardistder
[avɑ̃ɡaʁˈdɪst]Danh từSố nhiều: Avantgardisten
Định nghĩa
1
người tiên phong- Người thuộc hoặc đại diện cho trào lưu tiên phong, nhất là trong nghệ thuật, văn học hoặc tư tưởng, thường có khuynh hướng đổi mới và đi trước thời đại.
Vertreter der Avantgarde
„Was Cocteau gegen die Avantgardisten hatte, hätten Adrian und er nicht genau sagen können.“
“Adrian và anh ấy không thể nói chính xác Cocteau có ác cảm gì với những người tiên phong.”