Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bärenhüter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bärenhüter
der
[ˈbɛːʁənˌhyːtɐ]
Danh từ
Định nghĩa
1
Mục Phu
- một chòm sao trên bầu trời mùa xuân và mùa hè
ein Sternbild am Frühlings- und Sommerhimmel
„Der
Bärenhüter
ist, was Deep-Sky-Objekte betrifft, ziemliches Ödland.“
Xét về các thiên thể bầu trời sâu, chòm sao Mục Phu khá là hoang vắng.
Danh từ