'Bärenpark' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bärenparkder
[ˈbɛːʁənˌpaʁk]Danh từSố nhiều: Bärenparks
Định nghĩa
1
công viên gấu- khu vườn thú hoặc công viên động vật được xây dựng chuyên biệt để nuôi, trưng bày và bảo tồn gấu
Tierpark speziell für Bären
„Mitten hinein in diese eiszeitlichen Lähmungserscheinungen jedoch platzte unerwartet das Wunder von Worbis, als man sich im Jahre 1997 dazu entschloss, aus den Fragmenten eines 1959 eröffneten bescheidenen Tierparks einen alternativen Bärenpark zu gründen.“
Tuy nhiên, ngay giữa tình trạng trì trệ mang dáng dấp thời kỳ băng hà ấy, điều kỳ diệu ở Worbis đã bất ngờ xuất hiện khi vào năm 1997 người ta quyết định thành lập một công viên gấu thay thế từ những phần còn lại của một vườn thú khiêm tốn được mở cửa vào năm 1959.