

sở giao dịch- địa điểm/toà nhà nơi diễn ra hoạt động giao dịch chứng khoán, ngoại hối hoặc hàng hoá có tổ chức
Ort/Gebäude des geordneten Wertpapier-, Devisen- oder Warenhandels
sở giao dịch- tổ chức/cơ quan quản lý hoạt động giao dịch chứng khoán, ngoại hối hoặc hàng hoá
Organisator/Organisation des Wertpapier-, Devisen- oder Warenhandels
ví tiền- ví đựng tiền, túi đựng tiền
Geldbörse, Geldbeutel
tiền thưởng- khoản thu nhập từ một trận đấu quyền anh
Einnahme aus einem Boxkampf
chợ phiên- địa điểm thị trường để trao đổi dịch vụ hoặc hàng hoá
Marktplatz für den Austausch von Leistungen oder Gütern