'Bücherklub' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bücherklubder
[ˈbyːçɐˌklʊp]Danh từSố nhiều: Bücherklubs
Định nghĩa
1
câu lạc bộ sách- hệ thống phân phối sách cho các thành viên đã đăng ký, thường cung cấp sách theo hình thức đặt mua định kỳ hoặc với ưu đãi dành cho hội viên
Vertriebssystem für Bücher an Mitglieder
„Sie gab Aldís etwas Geld und zwei Bücher, die sie neulich in ihrem Buchklub gelesen hatte.“
Cô ấy đưa cho Aldís một ít tiền và hai cuốn sách mà dạo gần đây cô ấy đã đọc trong câu lạc bộ sách của mình.