Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bücherregal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bücherregal
das
[ˈbyːçɐʁeˌɡaːl]
Danh từ
Số nhiều: Bücherregale
Định nghĩa
1
giá sách
- Kệ hoặc giá dùng để cất giữ và sắp xếp sách.
Regal, das der Aufbewahrung von Büchern dient
In den
Bücherregalen
meines Großvaters kann man so manchen literarischen Schatz entdecken.
Trong những giá sách của ông tôi, người ta có thể khám phá ra không ít báu vật văn chương.
Từ đồng nghĩa
Buchregal
„Alle
Bücherregale
sind ausgeräumt.“
“Tất cả các giá sách đều đã được dọn trống.”
Danh từ