mọt sách- cách nói thông tục chỉ người rất thích đọc sách và thường xuyên đọc nhiều sách
umgangssprachlich jemand, der viel in Büchern liest
ấu trùng mọt- ấu trùng của nhiều loài bọ cánh cứng gặm nhấm khác nhau
Larven verschiedener Nagekäferarten