'Bürocomputer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bürocomputerder
[byˈʁoːkɔmˌpjuːtɐ]Danh từSố nhiều: Bürocomputer
Định nghĩa
1
máy tính văn phòng- Máy tính đặt trong văn phòng, được dùng để thực hiện các công việc hành chính và công việc văn phòng.
Computer, der sich in einem Büro befindet, auf dem Büroarbeit erledigt wird
„Doch Riley scheint jemand zu sein, der irgendwo anders eine Sicherungskopie davon hat. Vielleicht verborgen auf einem USB-Stick, der irgendwo auf der Rückseite eines Aktenschranks klebt. Oder, noch wahrscheinlicher, auf seinem Bürocomputer.“
“Nhưng Riley dường như là kiểu người có một bản sao lưu của nó ở đâu đó khác. Có lẽ được giấu trên một chiếc USB dính ở đâu đó phía sau tủ hồ sơ. Hoặc, còn có khả năng hơn, là trên máy tính văn phòng của anh ta.”