'Büroetage' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Büroetagedie
[byˈʁoːʔeˌtaːʒə]Danh từSố nhiều: Büroetagen
Định nghĩa
1
tầng văn phòng- Tầng trong một tòa nhà văn phòng, nơi có các phòng làm việc hoặc văn phòng đặt tại đó.
Etage, in der sich Büros befinden, die zu einem Bürogebäude gehört
„Heute Abend wurden kurz vor zehn jedoch die Lichter wieder angeknipst, und um halb elf hatte eine Arbeitsgruppe aus zwei Dutzend männlichen und weiblichen Agenten, Assistenzkräften, Kommunikationsspezialisten und weiteren Mitarbeitern eine ganze Büroetage in Beschlag genommen.“
“Tuy nhiên, tối nay ngay trước mười giờ, đèn lại được bật lên, và vào lúc mười giờ rưỡi, một nhóm làm việc gồm hai chục nam nữ đặc vụ, nhân viên hỗ trợ, chuyên gia truyền thông và những nhân viên khác đã chiếm trọn cả một tầng văn phòng.”