'Büropause' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Büropausedie
[ˈbyʁɔˌpaʊ̯zə]Danh từSố nhiều: Büropausen
Định nghĩa
1
giờ nghỉ văn phòng- Khoảng thời gian nghỉ giải lao trong giờ làm việc của nhân viên làm việc tại văn phòng.
Arbeitspause von Angestellten in einem Büro
„Irgendwann kurz nach dem ersten Septemberwochenende ist der ganz große Rummel schlagartig wieder vorbei: Spanien ist wieder bei der Arbeit, und in den Chiringuitos ist nur noch in der Büropause während der mittäglichen Siesta und an den Wochenenden etwas los.“
“Vào một lúc nào đó ngay sau cuối tuần đầu tiên của tháng Chín, cảnh náo nhiệt lớn lập tức chấm dứt: Tây Ban Nha trở lại làm việc, và ở các quán chiringuito chỉ còn đông khách vào giờ nghỉ văn phòng trong thời gian nghỉ trưa và những ngày cuối tuần.”
„Man sieht dort Mädchencliquen, Kumpels, die während der Büropause gemeinsam essen wollen, oder auch Familien.“
“Ở đó người ta thấy những nhóm bạn gái, những người bạn muốn cùng ăn trong giờ nghỉ văn phòng, hoặc cả các gia đình.”