

lính hầu tòa- Người phục vụ cho tòa án hoặc cơ quan xét xử, làm nhiệm vụ truyền lệnh, áp giải hoặc thi hành các việc vặt theo lệnh của quan tòa.
Gerichtsdiener, Gerichtsbote
cảnh binh- Cảnh sát, người làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự và thi hành pháp luật.
Polizist
tay sai- Người bị lợi dụng để làm những việc thấp hèn, bẩn thỉu hoặc đáng khinh cho kẻ khác.
Person, die zu niedrigen Diensten missbraucht wird