'Babyöl' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Babyöldas
[ˈbeːbiˌʔøːl]Danh từSố nhiều: Babyöle
Định nghĩa
1
dầu em bé- chất lỏng dạng dầu, không tan trong nước, dùng để thoa lên da của trẻ sơ sinh nhằm chăm sóc và bảo vệ da
fettige, nicht wasserlösliche Flüssigkeit zur Anwendung auf der Haut von Säuglingen
Babyöl pflegt die Haut und beugt wunden Stellen vor.
Dầu em bé chăm sóc da và ngăn ngừa các vùng da bị rát đỏ.
„Der Raum ist warm und es riecht nach Babyöl. Das Licht und die Stimmen zwischen Parkett und Stuck sind gedämpft, nur die Babys quietschen und kreischen hin und wieder vergnügt.“
“Căn phòng ấm áp và phảng phất mùi dầu em bé. Ánh sáng và tiếng nói giữa sàn gỗ và trần đắp nổi trở nên dịu nhẹ, chỉ có các em bé thỉnh thoảng vui vẻ ríu rít và la lên.”