'Babyelefant' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Babyelefantder
[ˈbɛɪ̯biʔeləˌfant]Danh từSố nhiều: Babyelefanten
Định nghĩa
1
voi con- Biểu tượng dùng để chỉ khoảng cách tối thiểu một mét giữa hai người nhằm tránh lây nhiễm Covid-19.
Symbol für den Mindestabstand von einem Meter zwischen zwei Personen zur Vermeidung einer Infektion mit Covid-19
Auch der kleine Elefant hat in diesem Seuchenjahr natürlich Corona-Bezug: Ein recht kreatives Aufklärungsvideo der österreichischen Bundesregierung (angeblich war zunächst auch eine Schildkröte im Gespräch) machte das etwa einen Meter lange Tier zum Sinnbild des Abstandhaltens, weiß doch jeder, wie groß so ein ist.
Babyelefant
Ngay cả con voi nhỏ cũng tất nhiên mang ý nghĩa liên quan đến corona trong năm dịch bệnh này: một video tuyên truyền khá sáng tạo của chính phủ liên bang Áo (nghe nói lúc đầu người ta cũng từng tính đến một con rùa) đã biến con vật dài khoảng một mét này thành biểu tượng của việc giữ khoảng cách, vì ai cũng biết một con voi con lớn cỡ nào.
„Ich halte durch und halte weiter Abstand, mindestens einen Meter zu den Anderen, also so viel wie ein Babyelefant.“
“Tôi kiên trì và tiếp tục giữ khoảng cách, ít nhất một mét với những người khác, tức là bằng một con voi con.”