'Babyfuß' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Babyfußder
[ˈbeːbiˌfuːs]Danh từSố nhiều: Babyfüße
Định nghĩa
1
bàn chân em bé- Bàn chân, tức bộ phận cơ thể ở cuối chân, của một em bé từ khi sinh ra đến khoảng một năm tuổi.
Fuß (Körperteil am Ende des Beines) eines Babys (Person bis ein Jahr nach der Geburt)
„Der schreckliche Fund eines Babyfußes in Burg (Sachsen-Anhalt) lässt die Polizei weiter rätseln: Ein Großaufgebot suchte auch gestern vergeblich nach weiteren Leichenteilen.“
“Phát hiện kinh hoàng về một bàn chân em bé ở Burg (Sachsen-Anhalt) tiếp tục khiến cảnh sát bối rối: một lực lượng lớn cũng đã tìm kiếm vô vọng thêm các bộ phận thi thể khác vào ngày hôm qua.”
„Ein US-Tourist hat versucht, konservierte Körperteile aus Thailand mit der Post nach Hause zu schicken – darunter ein Kinderkopf, ein Babyfuß und ein Herz mit einer Messerwunde.“
“Một du khách Mỹ đã cố gửi các bộ phận cơ thể được bảo quản từ Thái Lan về nhà qua đường bưu điện – trong đó có đầu của một đứa trẻ, một bàn chân em bé và một trái tim có vết đâm bằng dao.”