'Babygesicht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Babygesichtdas
[ˈbɛɪ̯biɡəˌzɪçt]Danh từSố nhiều: Babygesichter
Định nghĩa
1
mặt bé- Gương mặt của một em bé.
Gesicht eines Babys
2
mặt non- Gương mặt trông giống gương mặt em bé, thường tròn trịa và non nớt.
Gesicht, das dem eines Babys ähnelt
„Seine Augen waren blau und huschten umher – Schweinsäuglein; aus ihren aufgedunsenen Fettpolstern in dem zu runden Babygesicht glotzten sie etwas hervor.“
"Đôi mắt hắn màu xanh và liếc ngang liếc dọc – đôi mắt heo; từ những túi mỡ phồng lên trên gương mặt non quá tròn ấy, chúng lồi ra đôi chút."
„Eduard hat plötzlich ein ekelhaft süffisantes Lächeln auf seinem Babygesicht und schweigt.“
"Đột nhiên Eduard hiện lên một nụ cười nhăn nhở đáng ghét trên gương mặt non của mình rồi im lặng."