'Babyhaut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Babyhautdie
[ˈbeːbiˌhaʊ̯t]Danh từ
Định nghĩa
1
da em bé- Làn da của em bé, tức là của một đứa trẻ còn rất nhỏ.
Haut eines Babys (eines sehr jungen Kindes)
„Durch seine Sanftheit ist das Rosenhydrolat perfekt für die Pflege empfindlicher Babyhaut geeignet.“
“Nhờ sự dịu nhẹ của mình, nước hoa hồng chưng cất rất thích hợp để chăm sóc làn da nhạy cảm của em bé.”
„Dabei atmete er den köstlichen Duft der Babyhaut ein und spürte für einen Moment ein Glücksgefühl, das ein Lächeln auf seine sonst so.“
“Khi đó, ông hít vào hương thơm dễ chịu của da em bé và trong khoảnh khắc cảm nhận được một niềm hạnh phúc khiến nụ cười hiện lên trên gương mặt vốn vẫn luôn như vậy của ông.”