'Bachbett' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bachbettdas
[ˈbaxˌbɛt]Danh từSố nhiều: Bachbetten
Định nghĩa
1
lòng suối- Phần trũng tự nhiên của bề mặt đất do dòng nước chảy, đặc biệt là con suối, tạo nên và là nơi nước chảy qua.
natürliche Vertiefung der Landoberfläche, die von einem Fließgewässer (insbesondere einem Bach) geschaffen wird
Das Bachbett war vollkommen ausgetrocknet.
Lòng suối đã khô cạn hoàn toàn.
„Die ersten paar Stunden pflügten wir durch die Wüste wie zuvor, fuhren durch ausgetrocknete Bachbetten, wichen Kamelgrasbüscheln aus und erklommen steile Felshänge.“
“Trong vài giờ đầu tiên, chúng tôi vẫn băng qua sa mạc như trước, đi qua những lòng suối khô cạn, tránh những bụi cỏ lạc đà và trèo lên các sườn đá dốc đứng.”