'Backkartoffel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Backkartoffeldie
[ˈbakkaʁˌtɔfl̩]Danh từSố nhiều: Backkartoffeln
Định nghĩa
1
khoai tây nướng- Khoai tây còn nguyên vỏ, được làm chín mà không thêm chất lỏng, thường bằng cách nướng.
ungeschälte Kartoffel, die ohne Zugabe von Flüssigkeit gegart wird
„Die Steaks wurden auf Servierplatten aufgetragen; sie brutzelten im eigenen Saft, daneben dampften Backkartoffeln, auf deren markigem Fleisch gleich die Butter schmelzen würde, dazu gab es Sauerrahm mit Schnittlauch, frische Brötchen und Kaffee.“
Những miếng bít tết được bày lên đĩa phục vụ; chúng xèo xèo trong chính phần nước thịt của mình, bên cạnh là những củ khoai tây nướng đang bốc hơi, trên phần ruột bở của chúng bơ sẽ tan chảy ngay, ăn kèm còn có kem chua với hẹ, bánh mì nhỏ tươi và cà phê.
„Jack sah auf seinen Teller: T-Bone Steak, Backkartoffeln, Spargel.“
Jack nhìn xuống đĩa của mình: bít tết chữ T, khoai tây nướng, măng tây.