'Backrohr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Backrohrdas
[ˈbakˌʁoːɐ̯]Danh từSố nhiều: Backrohre
Định nghĩa
1
lò nướng- Thiết bị gia dụng cỡ lớn tạo ra nhiệt độ cao để làm nóng, nướng hoặc chế biến thức ăn.
großes Haushaltsgerät, in dem starke Hitze erzeugt wird, um Essen zu erhitzen
„[Anita Painhofer:] Oder schneiden Sie Kartoffeln in ganz dünne Scheiben, geben Sie sie mit einem Löffel Olivenöl und getrockneten oder frischen Kräutern ins Backrohr, zum Schluss noch ein paar Salzkörner drauf – und Sie haben ganz köstliche gesunde Chips.“
“[Anita Painhofer:] Hoặc bạn hãy cắt khoai tây thành những lát thật mỏng, cho chúng vào lò nướng cùng với một thìa dầu ô liu và các loại thảo mộc khô hoặc tươi, cuối cùng rắc thêm vài hạt muối lên trên – và bạn sẽ có những miếng khoai tây chiên lành mạnh rất ngon.”
„Er trank den wässerigen Rest des Cocktails aus und ging in die Küche, schloß Tür und Fenster und öffnete das Backrohr des Gasherds.“
“Anh ta uống cạn phần cocktail loãng còn lại rồi đi vào bếp, đóng cửa ra vào và cửa sổ lại, rồi mở lò nướng của bếp ga.”