Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Backsteinkirche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Backsteinkirche
die
[ˈbakʃtaɪ̯nˌkɪʁçə]
Danh từ
Số nhiều: Backsteinkirchen
Định nghĩa
1
nhà thờ gạch
- Nhà thờ được xây bằng gạch nung.
aus Backsteinen bestehende Kirche
„Die schlichte weiße
Backsteinkirche
, um die herum die Schlacht getobt hatte, stand auf einer Anhöhe direkt vor ihnen.“
“Nhà thờ gạch trắng giản dị, xung quanh nó trận chiến đã diễn ra dữ dội, đứng trên một gò cao ngay trước mặt họ.”
Danh từ