

khách tắm- Người ở tại một khu nghỉ tắm, bãi tắm hoặc cơ sở tắm để tắm và nghỉ ngơi.
Person, die sich zum Baden in einem Badeort oder in einer Badeanstalt aufhält
khách đi tàu- Hành khách trên tàu không có chức năng hay nhiệm vụ đặc biệt nào trên boong tàu.
Passagier ohne besondere Funktion an Bord