

nhân viên cứu hộ- Người giám sát hoạt động bơi tắm tại hồ bơi và cố gắng ngăn ngừa các tai nạn khi bơi.
Person, die im Schwimmbad den Badebetrieb überwacht und Badeunfälle zu verhindern sucht
nhân viên thủy liệu- Người thực hiện hoặc hỗ trợ các liệu pháp tắm chữa bệnh.
Person, die Heilbäder verabreicht