nữ nhân viên cứu hộ- Người phụ nữ làm việc tại bể bơi, có nhiệm vụ giám sát hoạt động bơi lội và cố gắng ngăn ngừa các tai nạn khi tắm bơi.
weibliche Person, die im Schwimmbad den Badebetrieb überwacht und Badeunfälle zu verhindern sucht
Bademeisterinnen müssen ein Rettungsschwimmabzeichen besitzen.
Các nữ nhân viên cứu hộ phải có chứng chỉ bơi cứu hộ.
„Die 45-jährige Wahlwienerin ist die erste Bademeisterin überhaupt und achtet seit fünf Saisonen darauf, dass nicht irgendjemand unfreiwillig badengeht.“
“Người phụ nữ 45 tuổi chọn Vienna làm nơi sinh sống này là nữ nhân viên cứu hộ đầu tiên từ trước đến nay và đã suốt năm mùa liền chú ý để không ai bị gặp nạn dưới nước ngoài ý muốn.”