'Badeschiff' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Badeschiffdas
[ˈbaːdəˌʃɪf]Danh từSố nhiều: Badeschiffe
Định nghĩa
1
tàu tắm- Phương tiện thủy có một khoang hoặc bể kín bên trong, nơi người ta có thể tắm.
Wasserfahrzeug mit einem geschlossenen Behältnis, in dem man baden kann
„1761 wurde das erste Badeschiff in Paris eröffnet, es folgten Wien und Frankfurt.“
Năm 1761, tàu tắm đầu tiên được mở ở Paris, sau đó đến Viên và Frankfurt.
„Der Erfolg der Strombäder war so groß, dass schon 1905 zwei weitere Badeschiffe bei der Augarten- und bei der heutigen Stadionbrücke aufgestellt wurden.“
Thành công của các bể tắm trên sông lớn đến mức ngay từ năm 1905 đã có thêm hai tàu tắm được đặt tại cầu Augarten và cầu Stadion ngày nay.