Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Badeunfall' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Badeunfall
der
[ˈbaːdəˌʔʊnfal]
Danh từ
Số nhiều: Badeunfälle
Định nghĩa
1
tai nạn tắm
- Tai nạn xảy ra trong lúc tắm hoặc bơi.
Unfall, der sich beim Baden ereignet
„Mehr als 80 Prozent der
Badeunfälle
(365) ereigneten sich an unbewachten Binnengewässern.“
"Hơn 80 phần trăm các vụ tai nạn khi tắm (365 vụ) xảy ra tại các vùng nước nội địa không có giám sát."
Từ đồng nghĩa
Badeunglück
Danh từ