'Badmöbel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Badmöbeldas
[ˈbaːtˌmøːbl̩]Danh từSố nhiều: Badmöbel
Định nghĩa
1
đồ nội thất phòng tắm- Đồ nội thất được dùng trong phòng tắm, như tủ lavabo, tủ gương hoặc các vật dụng nội thất khác dành cho không gian này.
Möbelstück für ein Badezimmer
Ich habe im Internet neue Badmöbel bestellt.
Tôi đã đặt mua đồ nội thất phòng tắm mới trên mạng.
„Manche sorgen sich gar, der Vermieter könnte geneigt sein, für Inventar wie die Küche oder Badmöbel einen überhöhten Abstand zu verlangen, um so die Maklerkosten wieder hereinzuholen.“
“Một số người thậm chí còn lo rằng chủ nhà có thể muốn đòi một khoản tiền sang nhượng quá cao cho đồ đạc như nhà bếp hoặc đồ nội thất phòng tắm để bù lại chi phí môi giới.”