khu ga tàu- Khu vực của một thành phố nằm xung quanh nhà ga, thường là ga xe lửa.
Bereich einer Stadt um den Bahnhof herum
„Bahnhofsviertel stehen im Ruf, unheimlich und ein bisschen schmuddelig zu sein.“
“Các khu ga tàu thường bị cho là đáng sợ và hơi nhếch nhác.”
„In Alexandrias Bahnhofsviertel herrscht dichtes Gedränge. Vor dem historischen Bahnhof preisen Händler ihre Waren an – Plastikspielzeug, Sonnenbrillen, Getränkedosen.“
“Ở khu ga tàu của Alexandria, đám đông chen chúc dày đặc. Trước nhà ga lịch sử, những người bán hàng rao bán hàng hóa của mình – đồ chơi nhựa, kính râm, lon nước giải khát.”