trưởng ga- Viên chức phụ trách quản lý và điều hành một nhà ga.
Beamter, der einen Bahnhof leitet
Der Bahnhofsvorsteher überprüfte das Kassenbuch der Personenkasse.
Trưởng ga đã kiểm tra sổ thu chi của quầy bán vé hành khách.
„Es dauerte gar nicht lange, da kam Papa mit zwei Fahrrädern zurück, und er sagte, er habe die Fahrräder von dem Bahnhofsvorsteher von Bullay geliehen bekommen.“
“Chẳng bao lâu sau, bố quay lại với hai chiếc xe đạp, và ông nói rằng ông đã được trưởng ga ở Bullay cho mượn những chiếc xe đạp ấy.”