vé sân ga- Loại vé chỉ cho phép vào khu vực sân ga, không có quyền đi tàu.
Karte, die nur zum Betreten des Bahnsteigs berechtigt, nicht zur Mitfahrt in einem Zug
„Es ist solch ein Trubel, daß sie sogar ohne Bahnsteigkarten durch die Sperre kommen.“
"Thật là một cảnh náo nhiệt đến mức họ thậm chí còn qua được chốt chắn mà không cần vé sân ga."
„Doch die Zeit stand nicht still, und wir gingen duch sie hin zum Automaten, der mir die Bahnsteigkarte herausrasselte, der Kontrolleur lochte sie, lochte die Fahrkarte des Bruders.“
"Nhưng thời gian không đứng yên, và chúng tôi đi qua đó đến chiếc máy bán vé, chiếc máy đã lách cách nhả ra cho tôi tấm vé sân ga, người soát vé bấm lỗ nó, rồi bấm lỗ vé tàu của anh trai tôi."