Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bahntunnel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bahntunnel
der
[ˈbaːnˌtʊnl̩]
Danh từ
Số nhiều: Bahntunnel
Định nghĩa
1
hầm đường sắt
- Đường hầm được tàu hỏa sử dụng để đi qua.
Tunnel, der von Zügen genutzt wird
„In einem langen
Bahntunnel
in der russischen Republik Burjatien hat ein Feuer offenbar schwere Schäden angerichtet.“
“Một vụ cháy trong một hầm đường sắt dài ở Cộng hòa Buryatia của Nga dường như đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng.”
Từ đồng nghĩa
Eisenbahntunnel
Danh từ