'Bakkalaureus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bakkalaureusder
[bakaˈlaʊ̯ʁeʊs]Danh từSố nhiều: Bakkalaurei
Định nghĩa
1
cử nhân- Người có bằng bakkalaureat, tức người đã hoàn thành và được cấp học vị cử nhân.
Inhaber des Bakkalaureats
Bakkalaureus ist nicht gleich Magister, wie im Text falsch suggeriert wird.
Bakkalaureus không đồng nghĩa với Magister, như văn bản đã gợi ra một cách sai lầm.
„Der erste trug die einfache Kopfbedeckung und die Tracht eines Geschäftsmannes; der zweite war ein Amtsträger in Purpurkleidung, der dritte ein Bakkalaureus.“
“Người thứ nhất đội kiểu mũ đơn giản và mặc trang phục của một thương nhân; người thứ hai là một viên chức trong y phục màu tía, người thứ ba là một cử nhân.”