'Ballwechsel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ballwechselder
[ˈbalˌvɛksl̩]Danh từSố nhiều: Ballwechsel
Định nghĩa
1
pha bóng- Trong các môn thể thao đối kháng có đánh trả, là việc hai đối thủ luân phiên đánh trả quả bóng qua lại cho đến khi một bên mắc lỗi hoặc pha bóng kết thúc.
(in Rückschlagspielen) abwechselndes Spielen des Balls (von zwei Gegnern)
„Ein Ballwechsel ist beendet, sobald einem Spieler ein Fehler unterläuft.“
Một pha bóng kết thúc ngay khi một người chơi mắc lỗi.
„Nach minutenlanger Diskussion wurde der Ballwechsel wiederholt.“
Sau nhiều phút tranh cãi, pha bóng đã được đánh lại.