'Balneotherapie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Balneotherapiedie
[ˌbalneoteʁaˈpiː]Danh từSố nhiều: Balneotherapien
Định nghĩa
1
liệu pháp tắm- phương pháp điều trị bằng cách tắm trong nước từ các nguồn khoáng chữa bệnh
therapeutische Behandlung durch Bäder in Wasser aus Heilquellen
„Nachdem sich Badeärzte und -professoren aus fast ganz Europa verschiedentlich getroffen und neue Balneotherapien diskutiert hatten, schien den Weltgesundheitspflegern die Zeit reif für eine Präsentation konkreter Ergebnisse.“
“Sau khi các bác sĩ và giáo sư chuyên về điều trị bằng tắm từ gần như khắp châu Âu đã nhiều lần gặp gỡ và thảo luận về những liệu pháp tắm mới, những người chăm lo sức khỏe thế giới thấy rằng thời điểm đã chín muồi để trình bày các kết quả cụ thể.”