Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bambushütte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bambushütte
die
[ˈbambʊsˌhʏtə]
Danh từ
Số nhiều: Bambushütten
Định nghĩa
1
lều tre
- Túp lều hoặc căn chòi được dựng bằng tre.
aus Bambus gebaute Hütte
„Ihre
Bambushütte
stand in einem der vielen Slums der Metropole.“
“Túp lều tre của bà nằm trong một trong nhiều khu ổ chuột của đô thị lớn.”
Danh từ