Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bambuswald' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bambuswald
der
[ˈbambʊsˌvalt]
Danh từ
Số nhiều: Bambuswälder
Định nghĩa
1
rừng tre
- Khu rừng nơi cây tre mọc và phát triển.
Wald, in dem Bambuspflanzen wachsen
„Frühmorgens spazieren wir durch den
Bambuswald
, die trockenen Blätter rascheln unter unseren Sohlen.“
“Sáng sớm, chúng tôi đi dạo qua rừng tre, những chiếc lá khô xào xạc dưới lòng bàn chân.”
„In einem
Bambuswald
kann man sich zwar verirren, aber man kann immer die Sterne über sich sehen.“
“Trong một rừng tre, người ta tuy có thể bị lạc, nhưng luôn có thể nhìn thấy các vì sao trên đầu mình.”
Danh từ