'Bananenbrot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bananenbrotdas
[baˈnaːnənˌbʁoːt]Danh từSố nhiều: Bananenbrote
Định nghĩa
1
bánh mì chuối- Loại bánh được làm từ bột có thêm chuối nghiền như một thành phần nguyên liệu.
Kuchen, für dessen Teig zerkleinerte Bananen als Zutat verwendet werden
„Als die DHB-Auswahl, die Sonntag als letzte von sechs Mannschaften in dem idyllisch am Rande eines großen Parks gelegenes Vier-Sterne-Hotel eincheckte, heute zum ersten Frühstück erschien, wurde unter anderem frisch gebackenes Bananenbrot gereicht.“
“Khi đội tuyển DHB, đội làm thủ tục nhận phòng vào Chủ nhật với tư cách là đội cuối cùng trong số sáu đội tại khách sạn bốn sao thơ mộng nằm bên rìa một công viên lớn, xuất hiện trong bữa sáng đầu tiên hôm nay, trong số các món ăn được phục vụ có cả bánh mì chuối mới nướng.”