Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bananenchip' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bananenchip
der
[baˈnaːnənˌt͡ʃɪp]
Danh từ
Số nhiều: Bananenchips
Định nghĩa
1
chuối chip
- Lát chuối mỏng được chiên giòn.
frittierte, dünne Bananenscheibe
„Dawson erkannte die dünne, spröde Stimme sofort, die klang, als würde man
Bananenchips
mit den Fingern zerbrechen.“
“Dawson nhận ra ngay giọng nói mỏng và giòn đó, nghe như tiếng người ta bẻ chuối chip bằng các ngón tay.”
Danh từ