'Bananenwurf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bananenwurf
der
[baˈnaːnənˌvʊ̯ʁf]Danh từSố nhiều: Bananenwürfe
Định nghĩa
1
ném chuối- Hành vi ném một hoặc nhiều quả chuối hoặc mẩu chuối.
das Werfen eines oder mehrerer Bananenstücke
„Rassismus drückt sich nicht immer in Beleidigungen, Affengeräuschen oder Bananenwürfen aus.“
“Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc không phải lúc nào cũng thể hiện qua lời lăng mạ, tiếng kêu bắt chước khỉ hay hành vi ném chuối.”
„Man rief homophobe Parolen (‚Schiri, du schwule Sau!‘), rassistische Parolen (Affenlaute, Bananenwürfe), Hassbotschaften gegen Mannschaften (‚Scheiß Bayern!‘) oder Personen (‚Hurensohn!‘).“
“Người ta hô những khẩu hiệu kỳ thị đồng tính (‘Trọng tài, đồ bê đê khốn!’), những khẩu hiệu phân biệt chủng tộc (tiếng kêu bắt chước khỉ, ném chuối), những thông điệp thù ghét nhắm vào các đội bóng (‘Bayern chết tiệt!’) hoặc cá nhân (‘Đồ con hoang!’).”