

bộ lọc băng- Thiết bị, máy móc hoặc cụm lắp ráp dùng băng lọc để tách hoặc loại bỏ một số chất rắn nhất định.
durchlässige Vorrichtung, Gerät oder Baugruppe zur Trennung oder Aussonderung bestimmter Feststoffe in Filterbändern
bộ lọc dải- Mô-đun kỹ thuật dùng để lọc theo một dải tần số nhất định, chỉ cho một vùng tần số xác định đi qua hoặc chặn các tần số ngoài vùng đó.
technisches Modul, das einen gewissen Frequenzbereich (den Durchlassbereich) ausfiltert