'Bankbeamtin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bankbeamtindie
[ˈbaŋkbəˌʔamtɪn]Danh từSố nhiều: Bankbeamtinnen
Định nghĩa
1
nữ nhân viên ngân hàng- từ cũ: nhân viên nữ làm việc tại ngân hàng ở vị trí tương tự như công chức nhà nước
veraltet: Angestellte, die bei einer Bank in einer beamtenähnlichen Position tätig ist
„Eine bereits pensionierte Bankbeamtin hat sich am Freitag mit einer Anklage konfrontiert gesehen, weil sie Kredite für Kunden genehmigte, die die Raten eigentlich gar nicht zahlen konnten.“
Một nữ nhân viên ngân hàng đã nghỉ hưu đã phải đối mặt với cáo buộc vào thứ Sáu vì đã phê duyệt các khoản vay cho những khách hàng vốn không có khả năng chi trả các khoản thanh toán.