'Bankbilanz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bankbilanzdie
[ˈbaŋkbiˌlant͡s]Danh từSố nhiều: Bankbilanzen
Định nghĩa
1
bảng cân đối kế toán ngân hàng- báo cáo tài chính cuối năm của một tổ chức tín dụng, thể hiện tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu tại một thời điểm nhất định
Jahresabschluss eines Kreditinstitutes
Eine Bankbilanz wird meist zum Stichtag 31.12. aufgestellt.
Bảng cân đối kế toán ngân hàng thường được lập vào ngày chốt sổ kế toán là 31 tháng 12.