'Bankensystem' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bankensystemdas
[ˈbaŋkn̩zʏsˌteːm]Danh từSố nhiều: Bankensysteme
Định nghĩa
1
hệ thống ngân hàng- toàn bộ các vấn đề và hoạt động liên quan đến các tổ chức tín dụng, tiền tệ
Summe der Angelegenheiten, die die Geldinstitute betreffen
„Das brachte viele Banken in Europa in Zahlungsnot und das Bankensystem und mit ihm die europäische Wirtschaft in echte Bedrängnis.“
„Điều này đã đẩy nhiều ngân hàng ở châu Âu vào tình trạng mất khả năng chi trả và đặt hệ thống ngân hàng cùng với nền kinh tế châu Âu vào thế khó khăn thực sự.“