Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Barbesitzer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Barbesitzer
der
[ˈbaːɐ̯bəˌzɪt͡sɐ]
Danh từ
Số nhiều: Barbesitzer
Định nghĩa
1
chủ quán bar
- người sở hữu một quán bar
Person, die eine Bar besitzt
„Welch ein Prophet war der
Barbesitzer
im Nebenberuf.“
“Ông chủ quán bar kiêm nghiệp dư quả là một nhà tiên tri.”
Danh từ