Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Barbesuch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Barbesuch
der
[ˈbaːɐ̯bəˌzuːx]
Danh từ
Số nhiều: Barbesuche
Định nghĩa
1
lượt đến quán bar
- hành động đến thăm một quán bar
Besuch einer Bar
„Er zieht sich zurück, weniger Partys, weniger
Barbesuche
, weniger Alkohol.“
Anh ấy rút lui, ít tiệc tùng hơn, ít lượt đến quán bar hơn, ít rượu bia hơn.
Danh từ