

xuồng lớn- thuyền phụ lớn nhất của một tàu chiến, được sử dụng để lấy nước ngọt, chở quân đổ bộ và các mục đích tương tự
größtes Beiboot eines Kriegsschiffs, das zum Wasserholen, Landungsfahrten und so weiter genutzt wurde
tàu lai- thuyền vận tải hoặc làm việc nhỏ chạy bằng động cơ, chủ yếu được sử dụng trong các cảng
kleines, motorbetriebenes Verkehrs- oder Arbeitsboot, das vor allem in Häfen eingesetzt wird
quầy tiền mặt- quầy giao dịch nơi có thể thực hiện gửi và rút tiền mặt
Kasse, an der Ein- und Auszahlungen mit Bargeld möglich sind